2015-09-01 05:02:25 | Lượt xem: 15331 | ISO & quản lý chất lượng
Bài lưu trữ giới thiệu bảng so sánh được lập trước khi ISO 9001:2015 ban hành tháng 9/2015. Bảng phản ánh bản dự thảo được sử dụng tại thời điểm đó, phục vụ đối chiếu lịch sử, không phải danh mục kiểm tra áp dụng hiện hành.
Bảng lưu trữ so sánh bản dự thảo ISO 9001:2015 với ISO 9001:2008. Một số tên và số điều khoản của dự thảo khác với bản ban hành. Nội dung dịch vụ, thời lượng bên dưới phản ánh đề xuất tại thời điểm đó.
|
Các điều khoản của
Bản thảo ISO 9001: 2015
|
Các điều khoản của
Tiêu chuẩn ISO 9001: 2008
|
||
|---|---|---|---|
|
0
|
Lời giới thiệu
|
0
|
Lời giới thiệu
|
|
1
|
Phạm vi
|
1
1.1
1.2
|
Phạm vi áp dụng
Khái quát
Áp dụng
|
|
2
|
Tài liệu viện dẫn
|
2
|
Tài liệu viện dẫn
|
|
3
|
Thuật ngữ và định nghĩa
|
3
|
Thuật ngữ và định nghĩa
|
|
4
|
Bối cảnh của tổ chức
|
4
|
Không có
|
|
4.1
|
Hiểu về bối cảnh của tổ chức
|
4.1
|
Không có
|
|
4.2
|
Hiểu về nhu cầu và mong đợi của các bên hữu quan
|
4.2
|
Không có
|
|
4.3
|
Xác định phạm vi của hệ thống quản lý chất lượng
|
1.2
|
Không có
|
|
4.4
|
Hệ thống quản lý chất lượng
|
4
|
Hệ thống quản lý chất lượng
|
|
5
|
Lãnh đạo
|
5
|
Trách nhiệm của lãnh đạo
|
|
5.1
|
Lãnh đạo & cam kết
|
5.1
|
Cam kết của lãnh đạo
|
|
5.2
|
Chính sách
|
5.3
|
Chính sách chất lượng
|
|
5.3
|
Vai trò của tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn
|
5.5.1
|
Trách nhiệm và quyền hạn
|
|
6
|
Hoạch định
|
5.4
|
Hoạch định
|
|
6.1
|
Nhận biết rủi ro và cơ hội
|
|
Không có
|
|
6.2
|
Mục tiêu chất lượng và kế hoạch để đạt được mục tiêu
|
5.4.1
|
Mục tiêu chất lượng
|
|
6.3
|
Hoạch định và kiểm soát sự thay đổi
|
|
Không có
|
|
7
|
Hỗ trợ
|
|
Không có
|
|
7.1
|
Nguồn lực
|
6
|
Quản lý nguồn lực
|
|
7.1.1
|
Khái quát
|
|
Không có
|
|
7.1.2
|
Cơ sở hạ tầng và môi trường làm việc
|
6.3
6.4
|
Cơ sở hạ tầng
Môi trường làm việc
|
|
7.1.3
|
Giám sát và thiết bị đo
|
7.6
|
Kiểm soát thiết bị theo dõi và đo lường
|
|
7.1.4
|
Yêu cầu về kiến thức
|
|
Không có
|
|
7.2
|
Năng lực
|
6.2.2
|
Năng lực nhận thức và đào tạo
|
|
7.3
|
Nhận thức
|
6.2.2
|
Năng lực nhận thức và đào tạo
|
|
7.4
|
Trao đổi thông tin
|
5.5.3
|
Trao đổi thông tin nội bộ
|
|
7.5
|
Thông tin được tài liệu hóa
|
|
Không có
|
|
7.5.1
|
Khái quát
|
|
Không có
|
|
7.5.2
|
Thiết lập và cập nhật
|
|
Không có
|
|
7.5.3
|
Kiểm soát tài liệu hóa
|
4.2.3
|
Kiểm soát tài liệu
|
|
8
|
Hoạt động
|
7
|
Tạo sản phẩm
|
|
8.1
|
Kế hoạch hoạt động và kiểm soát
|
|
Không có
|
|
8.2
|
Các tương tác với khách hàng và các bên liên quan
|
|
Không có
|
|
8.2.1
|
Xác định các yêu cầu của khách hàng liên quan đến sản phẩm
|
7.2.1
|
Xác định các yêu cầu của khách hàng liên quan đến sản phẩm
|
|
8.2.2
|
Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản phẩm
|
7.2.2
|
Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản phẩm
|
|
8.2.3
|
Trao đổi thông tin với khách hàng
|
7.2.3
|
Trao đổi thông tin với khách hàng
|
|
8.3
|
Sự chuẩn bị sẵn sàng hoạt động
|
|
Không có
|
|
8.4
|
Kiểm soát các quá trình hoặc sản phẩm bên ngoài
|
|
Không có
|
|
8.5
|
Kiểm soát thiết kế
|
7.3
|
Thiết kế và phát triển
|
|
8.5.1
|
Định nghĩa
|
|
Không có
|
|
8.5.2
|
Phân tích
|
|
Không có
|
|
8.5.3
|
Áp dụng
|
|
Không có
|
|
8.5.4
|
Thẩm tra & thẩm định
|
7.3.5
7.3.6
|
Kiểm tra xác nhận thiết kế và phát triển
Xác nhận giá trị sử dụng của thiết kế và phát triển
|
|
8.5.5
|
Chuyển giao và hoạt động
|
|
Không có
|
|
8.6
|
Áp dụng / ngoại lệ
|
1.2
|
Áp dụng
|
|
8.6.1
|
Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
|
7.5.1
|
Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
|
|
8.6.2
|
Xác nhận giá trị sử dụng của các quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ
|
7.5.2
|
Xác nhận giá trị sử dụng của các quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ
|
|
8.6.3
|
Nhận biết và xác định nguồn gốc
|
7.5.3
|
Nhận biết và xác định nguồn gốc
|
|
8.6.4
|
Theo dõi và đo lường sản phẩm
|
8.2.4
|
Theo dõi và đo lường sản phẩm
|
|
8.6.5
|
Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
|
8.3
|
Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
|
|
8.6.6
|
Kiểm soát tài sản bên ngoài
|
|
Không có
|
|
8.6.7
|
Bảo toàn sản phẩm
|
7.5.4
|
Bảo toàn sản phẩm
|
|
8.6.8
|
Các hoạt động sau giao hàng
|
7.5.1
|
Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
|
|
9
|
Đánh giá việc thực hiện
|
|
Không có
|
|
9.1
|
Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá
|
8
|
Đo lường, phân tích và cải tiến
|
|
9.1.1
|
Khái quát
|
8.1
|
Khái quát
|
|
9.1.2
|
Sự hài lòng khách hàng
|
8.2.1
|
Sự thỏa mãn của khách hàng
|
|
9.1.3
|
Phân tích dữ liệu
|
8.4
|
Phân tích dữ liệu
|
|
9.2
|
Đánh giá nội bộ
|
8.2.2
|
Đánh giá nội bộ
|
|
9.3
|
Xem xét của lãnh đạo
|
5.6
|
Xem xét của lãnh đạo
|
|
10
|
Cải tiến
|
8.5
|
Cải tiến
|
|
10.1
|
Sự không phù hợp và hành động khắc phục
|
8.2.2
8.5.2
|
Đánh giá nội bộ
Hành động khắc phục
|
|
10.2
|
Cải tiến liên tục
|
8.5.1
|
Cải tiến liên tục
|

Thời lượng: 03 ngày.(0.5 ngày nhận thức chung, 1.5 ngày diễn giải tiêu chuẩn, 1 ngày đánh giá nội bộ)
Mục đích: Khách hàng hiểu về tiêu chuẩn mới, thực hiện đánh giá nội bộ theo các điều khoản của tiêu chuẩn mới. Khách hàng sẽ tự nâng cấp hệ thống hiện tại.
Phạm vi công việc như sau:
Thời gian: Thực hiện trong 01- 02 tháng tùy quy mô hệ thống
ITVC TOÀN CẦU · YÊU CẦU DỊCH VỤ
Gửi thông tin về nhu cầu và thời gian dự kiến. ITVC sẽ tiếp nhận và trao đổi phạm vi dịch vụ phù hợp với doanh nghiệp.
Gọi tư vấn và báo giá: 0914 564 579
TP. Hồ Chí Minh: 0859 553 986
Email: itvc.haiphong@itvc-global.com
Trụ sở: Tầng 6, Số 22 Lý Tự Trọng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng.
Dịch vụ của chúng tôi
Tin tức & Sự kiện
Thư viện ảnh
Thư viện video
Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.
tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong