CÔNG TY TNHH ITVC TOÀN CẦU

Ngôn ngữ: vien

0914 564 579

Giờ làm việc: 08:00–17:00 (Thứ 2–Thứ 7)


ISO & quản lý chất lượng

Danh mục tài liệu cần chuẩn bị cho đánh giá EICC (EICC AUDIT PREPARATION CHECKLIST)

2016-11-05 04:39:24 | Lượt xem: 9766 | ISO & quản lý chất lượng

Để chuẩn bị cho đánh giá EICC - doanh nghiệp cần chuẩn bị các tài liệu - hồ sơ ở mức độ tối thiểu như liệt kê dưới đây:

Chương trình tham khảo theo cấu trúc EICC trước đây. Khi tổ chức khóa mới hoặc chuẩn bị đánh giá, cần đối chiếu Bộ quy tắc RBA đang áp dụng, yêu cầu khách hàng và điều kiện thực tế của doanh nghiệp.

Minh họa quản lý chất lượng và cải tiến quá trình
Ảnh minh họa, không phải ảnh dự án thực tế.

DANH MỤC TÀI LIỆU, HỒ SƠ CẦN CHUẨN BỊ CHO EICC AUDIT

EICC Audit Preparation Checklist

Thông tin chung về doanh nghiệp

  1. Giới thiệu về Công ty (Brief history of the company)
  2. Sơ đồ tổ chức (Organizational chart)
  3. Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Hồ sơ lao động, đào tạo và tuân thủ

  1. Nội quy Lao động;
  2. Thỏa ước lao động tập thể;
  3. Thang bảng lương;
  4. Danh sách toàn bộ CBCNV (Mã số nhân viên, Họ và tên, ngày tháng năm sinh, bộ phận làm việc, vị trí công việc, ngày nhận việc, ngày ký HĐLĐ) – cung cấp file mềm vào ngày đánh giá.
  5. Danh sách theo dõi Công nhân đang thai, nghỉ thai sản và nuôi con nhỏ.
  6. Danh sách Công nhân dưới 18 tuổi.
  7. Danh sách công nhân thôi việc của 6 tháng gần nhất.
  8. Chấm công và Bảng lương của 12 tháng gần nhất.
  9. Hồ sơ xử lý kỷ luật của 12 tháng gần nhất (Danh sách, Biên bản vi phạm, Biên bản họp xử lý KL, Quyết định KL).
  10. Hồ sơ Công đoàn (Quyết định công nhận Ban chấp hành Công đoàn, Biên bản họp BCH CĐ).
  11. Đối thoại: Quy chế dân chủ, Biên bản đối thoại của 12 tháng gần nhất.
  12. Bảo hiểm xã hội-BHYT-BHTN: Thông báo kết quả BH tháng gần nhất, Chứng từ đóng BH tháng gần nhất, Chứng từ chi trả Ốm đau, thai sản tháng gần nhất.
  13. Các báo cáo đánh giá và kế hoạch cải thiện (tự đánh giá, đánh giá của khách hàng, cơ quan nhà nước trong 12 tháng gần nhất).
  14. Huấn luyện: Kế hoạch huấn luyện, Danh sách tham gia, tài liệu huấn luyện, bài kiểm tra.
  15. Các Giấy phép, hồ sơ về An toàn lao động, Vệ sinh lao động và Môi trường.

16. Chính sách và Quy trình về:

A. Lao động (Labor)

  • A.1. Tự do lựa chọn việc làm (Freely chosen Employment),
  • A.2. Lao động trẻ em (Child labor and Young workers)
  • A.3. Giờ làm việc (Working hours)
  • A.4. Tiền lương và Phúc lợi (Wages and Benefits)
  • A.5. Đối xử nhân đạo (Humane Treatment)
  • A.6. Không phân biệt đối xử (Non-Discrimination)
  • A.7. Tự do lập hội (Freedom of Association)

B. Sức khỏe và An toàn (Health and Safety)

  • B.1. An toàn lao động (Occupational Safety)
  • B.2. Chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp (Emergency Preparedness)
  • B.3. Thương tích và Bệnh nghề nghiệp (Occupational Injury and Illness)
  • B.4. Vệ sinh công nghiệp (Industrial Hygiene)
  • B.5. Công việc yêu cầu thể lực (Physically Demanding Work)
  • B.6. Bảo vệ máy móc (Machine Safeguarding)
  • B.7. Vệ sinh, Thực phẩm và Nhà ở/ Ký túc xá (Sanitation, Food and Housing)
  • B.8. Phổ biến về Sức khỏe và An toàn (Health and Safety Communication)

C. Môi trường (Environmental)

  • C.1. Giấy phép và Báo cáo về môi trường (Environmental Permits and Reporting)
  • C.2. Phòng chống ô nhiễm và Giảm sử dụng Tài nguyên (Pollution, Prevention and resource reduction)
  • C.3. Các chất độc hại (Hazardous substances)
  • C.4. Nước thải và chất rắn thải (Wastewater and solid waste)
  • C.5. Phát thải ra Không khí (air emission)
  • C.6. Hạn chế vật liệu (Materials restrictions)
  • C.7. Kiểm soát nước mưa (storm water management)
  • C.8. Tiêu thụ năng lương và phát thải khí nhà kính (Energy consumption and greenhouse gas emmissions)

D. Đạo đức (Ethics)

  • D.1 Liên chính trong kinh doanh (Business Intergrity)
  • D.2. Lợi thế không phù hợp (No improper Advantage)
  • D.3. Tiết lộ thông tin (Disclosure of Information)
  • D.4. Quyền sở hữu trí tuệ (Intellectual Property)
  • D.5. Kinh doanh, quảng cáo và Cạnh tranh công bằng (Fair Business, Advertising and Competition)
  • D.6. Bảo vệ Danh tính và Không trả đũa (Protection of Identity and Non-retaliation)
  • D.7. Phân nguồn khoáng sản có trách nhiệm (Responsible Sourcing of Minerals)
  • D.8. Quyền riêng tư (Privacy)

E. Hệ thống quản lý (Management System)

  • E.1. Cam kết của công ty (Quy tắc ứng xử của công ty về Lao động, An toàn sức khỏe, Môi trường và Đạo đức) – Company Commitment.
  • E.2. Trách nhiệm giải trình và trách nhiệm quản lý (Management Accountability and Responsibility)
  • E.3. Yêu cầu của Pháp luật và Yêu cầu của khách hàng (Quy trình để xác định, kiểm tra và tìm hiểu các quy định của pháp luật hiện hành và của khách hàng) – Legal and Customer Requirements.
  • E.4. Đánh giá rủi ro và Quản lý rủi ro (Risk Assessment and Risk Management)
  • E.5. Các mục tiêu cải thiện (Improvement Objectives)
  • E.6. Đào tạo (Training)
  • E.7. Truyền đạt thông tin (Communication)
  • E.8. Sự Tham gia và Phản hồi của Người lao động (Worker feedback and Participation)
  • E.9. Kiểm toán và Đánh giá (Audits and Assessments)
  • E.10. Quy trình hành động và khắc phục (Corrective Action Process)
  • E.11. Hồ sơ và sổ sách (Quy trình lưu trữ hồ sơ, tài liệu) – Documentation and Records.
  • E.12. Trách nhiệm đối với nhà Cung cấp (Supplier Responsibility)

Ghi chú: EICC — Electronic Industry Citizenship Coalition.

Dịch vụ tư vấn EICC/RBA của ITVC

RBA — Bộ quy tắc ứng xử

ITVC TOÀN CẦU · YÊU CẦU DỊCH VỤ

Chuẩn bị hồ sơ và tự đánh giá RBA cùng ITVC

Gửi thông tin về nhu cầu và thời gian dự kiến. ITVC sẽ tiếp nhận và trao đổi phạm vi dịch vụ phù hợp với doanh nghiệp.

Gửi yêu cầu dịch vụ →

Gọi tư vấn và báo giá: 0914 564 579
TP. Hồ Chí Minh: 0859 553 986
Email: itvc.haiphong@itvc-global.com

Trụ sở: Tầng 6, Số 22 Lý Tự Trọng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng.




Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.

tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong

0914 564 579