ITVC TOÀN CẦU · DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP
Danh mục giữ các chỉ tiêu và mã phương pháp từ bài viết gốc. Khi yêu cầu thử nghiệm, cần thống nhất phương pháp, phiên bản áp dụng, khả năng thực hiện và yêu cầu của hợp đồng. Các dấu * được giữ theo danh mục gốc; ý nghĩa và phạm vi tương ứng cần được xác nhận khi đặt dịch vụ.
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Trị số Octan |
TCVN 2703 (ASTM D 2699) |
|
2 |
Thành phần cất phân đoạn |
TCVN 2698 (ASTM D 86) |
|
3 |
Áp suất hơi ở 37,8oC |
TCVN 5731 (ASTM D 323) |
|
4 |
Hàm lượng nhựa thực tế |
TCVN 6593 (ASTM D 381) |
|
5 |
Độ ổn định ôxi hóa |
TCVN 6778 (ASTM D 525) |
|
6 |
Ăn mòn mảnh đồng ở 50oC/3h |
TCVN 2694 (ASTM D 130) |
|
7 |
Hàm lượng chì |
TCVN 6704 (ASTM D 5059) |
|
8 |
Hàm lượng Lưu huỳnh |
TCVN 3172 (ASTM D 4294) |
|
9 |
Khối lượng riêng ở 15oC |
TCVN 6594 (ASTM D 1298) |
|
10 |
Hàm lượng kim loại ( Fe, Mn) |
TCVN 7331 (ASTM D 3831) |
|
11 |
Hàm lượng Hydrocacbon thơm |
TCVN 7330 (ASTM D 1319) |
|
12 |
Hàm lượng Olefin |
TCVN 7330 (ASTM D 1319) |
|
13 |
Hàm lượng Benzen |
TCVN 3166 (ASTM D 5580) |
|
14 |
Hàm lượng Sec-Butyl acetate |
TCVN 3166 (ASTM D 5580) |
|
15 |
Hàm lượng oxy |
TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
|
Hàm lượng Etanol |
TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
|
|
Hàm lượng Metanol |
TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
|
|
16 |
Hàm lượng Keton (Aceton) |
TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
|
17 |
Ngoại quan |
TCVN 7759 (ASTM D 4176) |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Hàm lượng lưu huỳnh |
TCVN 3172 (ASTM D 4294) |
|
2 |
Hàm lượng lưu huỳnh |
TCVN 7760 (ASTM D 5453) |
|
3* |
Chỉ số xêtan |
ASTM D 4737 |
|
4* |
Thành phần cất |
TCVN 2698 (ASTM D 86) |
|
5 |
Điểm chớp cháy cốc kín |
TCVN 2693 (ASTM D 93) |
|
6 |
Độ nhớt động học |
TCVN 3171(ASTM D 445) |
|
7* |
Cặn các bon của 10% cặn chưng cất |
TCVN 6324 (ASTM D 189) |
|
8 |
Điểm đông đặc |
TCVN 3753 (ASTM D 97) |
|
9 |
Hàm lượng tro |
TCVN 2690 (ASTM D 482) |
|
10 |
Hàm lượng nước |
ASTM E 203 - 01 |
|
11 |
Tạp chất dạng hạt |
TCVN 2706 (ASTM D 6217) |
|
12 |
Ăn mòn mảnh đồng |
TCVN 2694 (ASTM D 130) |
|
13* |
Khối lượng riêng |
TCVN 6594 (ASTM D 1298) |
|
14 |
Trị số xêtan |
ASTM D 613 |
|
15 |
Ngoại quan |
TCVN 7759 (ASTM D 4176) |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Khối lượng riêng |
TCVN 6594 (ASTM D 1298) |
|
2 |
Độ nhớt động học 50oC |
TCVN 3171(ASTM D 445) |
|
3 |
Điểm chớp cháy cốc kín |
TCVN 2693 (ASTM D 93) |
|
4 |
Hàm lượng lưu huỳnh |
TCVN 3172 (ASTM D 4294) |
|
5 |
Điểm đông đặc |
TCVN 3753(ASTM D 97) |
|
6 |
Hàm lượng nước |
TCVN 2692 (ASTM D 95) |
|
7 |
Hàm lượng tạp chất |
ASTM D 473 |
|
8 |
Nhiệt trị |
ASTM D 240 |
|
9 |
Hàm lượng tro |
TCVN 2690 (ASTM D 482) |
|
10 |
Cặn cacbon |
TCVN 6324 (ASTM D 189) |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Áp suất hơi ở 37,8oC (kPa) |
TCVN 8356 (ASTM D 1267) |
|
2 |
Lượng cặn sau khi bay hơi 100mL (mL) |
TCVN 3165 (ASTM D 2158) |
|
3 |
Độ ăn mòn lá đồng |
TCVN 8359 (ASTM D 1838) |
|
4 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng (mg/kg) |
ASTM D 5504 |
|
5 |
Khối lượng phân tử |
- |
|
6 |
Khối lượng riêng ở 15oC |
TCVN 8357 |
|
7 |
Hàm lượng butadien (1,3-butadien)(% mol) |
TCVN 8360 (ASTM D 2163) |
|
8 |
Pentan và các chất nặng hơn (%V) |
TCVN 8360 (ASTM D 2163) |
|
9 |
Butan và các chất nặng hơn (%V) |
TCVN 8360 (ASTM D 2163) |
|
10 |
Tỷ lệ C3/C4 |
TCVN 8360 (ASTM D 2163) |
|
11 |
Olefin (%V) |
TCVN 8360 (ASTM D 2163) |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Hàm lượng este metyl axit béo (FAME) |
TCVN 7868 (EN 14103) |
|
2 |
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max |
TCVN 7760 (ASTM D 5453) |
|
3 |
Trị số xêtan, min |
TCVN 7630 (ASTM D 613) |
|
4 |
Nhiệt độ cất ở áp suất thấp, oC,90% thể tích, max |
ASTM D 1160 |
|
5 |
Điểm chớp cháy cốc kín |
TCVN 2693 (ASTM D 93) |
|
6 |
Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt |
TCVN 3171 (ASTM D445) |
|
7 |
Cặn cacbon, % khối lượng, max |
TCVN 6324 (ASTM D 189) |
|
8 |
Ăn mòn mảnh đồng ở 50 0C trong 3 giờ |
TCVN 2694 (ASTM D 130-04e1) |
|
9 |
Khối lượng riêng (ở 15°C), kg/m³ |
TCVN 6594 (ASTM D 1298) |
|
10 |
Độ ổn định oxy hoá |
EN 14112 |
|
11 |
Nước và cặn % thể tích |
TCVN 7757 (ASTM D 2709) |
|
12 |
Tro sunfat, % khối lượng |
TCVN 2689 (ASTM D 874) |
|
13 |
Điểm vẩn đục |
ASTM D 2500 |
|
14 |
Trị số axit mgKOH/g |
TCVN 6325 (ASTM D 664) |
|
15 |
Glycerin tự do, % khối lượng |
TCVN 7867 (ASTM D 6584) |
|
16 |
Glycerin tổng, % khối lượng |
TCVN 7867 (ASTM D 6584) |
|
17 |
Photpho, % khối lượng |
TCVN 7866 (ASTM D 4951) |
|
18 |
Chỉ số iot, g iốt/100g |
EN14111/TCVN 6122 (ISO 3961) |
|
19 |
Ngoại quan |
TCVN 7759 (ASTM D 4176) |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Hàm lượng lưu huỳnh |
TCVN 7760 (ASTM D 5453) |
|
2 |
Trị số xêtan |
TCVN 7630 (ASTM D 613) |
|
3 |
Thành phần cất tại 90% thể tích |
TCVN 2698 (ASTM D 86) |
|
4 |
Khối lượng riêng |
TCVN 6594 (ASTM D 1298) |
|
5 |
Độ nhớt động học ở 40oC |
TCVN 3171 (ASTM D 445) |
|
6 |
Hàm lượng este metyl axit béo (FAME) |
TCVN 8147 (EN 14078) |
|
7 |
Độ ổn định OXH |
TCVN 8146 (ASTM D 2274) |
|
8 |
Hàm lượng nước |
TCVN 3182 (ASTM D 6304) |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Độ nhớt 40oC |
TCVN 3171 (ASTM D 445) |
|
2 |
Độ nhớt 100oC |
TCVN 3171 (ASTM D 445) |
|
3* |
Chỉ số độ nhớt |
TCVN 6019 (ASTM D 2270) |
|
4 |
Tỷ trọng ở 15oC |
TCVN 6594 (ASTM D 1298) |
|
5 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) |
TCVN 2699 (ASTM D 92) |
|
6 |
Trị số axit (TAN) |
ASTM D 974 - 02 |
|
7 |
Trị số kiềm tổng (TBN) |
ASTM D 2896 - 01 |
|
8 |
Ăn mòn mảnh đồng ở 100oC/3h |
TCVN 2694 (ASTM D 130) |
|
9 |
Độ tạo bọt ở 93,5oC |
ASTM D 892 |
|
10 |
Hàm lượng nước |
ASTM E 203 |
|
11 |
Tổng kim loại (Ca, Mg, Zn) |
ASTM D 4628 |
|
12 |
Tạp chất cơ học |
ASTM D 4055 |
|
13 |
Ngoại quan |
TCVN 7759 (ASTM D 4176) |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Hàm lượng Ethanol |
TCVN 7894-08 |
|
2 |
Hàm lượng Methanol |
TCVN 7894-08 |
|
3 |
Hàm lượng nước |
ASTM E 203 |
|
4 |
Hàm lượng Clorua vô cơ |
TCVN 7716-07 |
|
5 |
Độ acid |
ASTM D 1613 |
|
6 |
Độ PH |
ASTM D 6423 |
|
7 |
Hàm lượng Lưu huỳnh |
ASTM D 5453 |
|
8 |
Khối lượng riêng ở 15oC |
ASTM D 891 |
|
9 |
Ngoại quan |
Mắt thường |
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
|---|---|---|
|
1 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc kín |
ASTM D 93 - 02 |
|
2 |
Trị số axit (TAN) |
ASTM D 974 - 02 |
|
3 |
Hàm lượng nước |
ASTM E 203 - 01 |
|
4 |
Điện áp đánh thủng |
ASTM D 1816 |
|
5 |
Độ nhớt động học ở 40oC |
ASTM D 445 - 03 |
|
6 |
Độ bền Oxy hoá |
ASTM D 942-90 |
|
7 |
Tăng trị số axit, Cặn Pentan |
|
|
8 |
PCBs |
GC |
|
9 |
Tang góc tổn thất điện môi: |
BS 5737/IEC 60247 |
|
- Tại 20oC |
||
|
- Tại 90oC |
||
|
10 |
Thành phần khí trong dầu: |
GC |
ITVC TOÀN CẦU · YÊU CẦU DỊCH VỤ
Gửi thông tin về nhu cầu và thời gian dự kiến. ITVC sẽ tiếp nhận và trao đổi phạm vi dịch vụ phù hợp với doanh nghiệp.
Hotline: 0914 564 579
TP. Hồ Chí Minh: 0859 553 986
Email: itvc.haiphong@itvc-global.com
Trụ sở: Tầng 6, Số 22 Lý Tự Trọng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng.
Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.
tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong