ITVC TOÀN CẦU · DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP
Xi măng là chất kết dính thủy lực được tạo thành bằng cách nghiền mịn clinker, thạch cao thiên nhiên và phụ gia. Khi tiếp xúc với nước thì xảy ra các phản ứng thủy hóa và tạo thành một dạng hồ gọi là hồ xi măng. Tiếp đó, do sự hình thành của các sản phẩm thủy hóa, hồ xi măng bắt đầu quá trình ninh kết sau đó là quá trình hóa cứng để cuối cùng nhận được một dạng vật liệu có cường độ và độ ổn định nhất định.
Trong lĩnh vực xây dựng, xi măng là một loại nguyên liệu làm nên chất lượng các công trình xây dựng, do vậy chất lượng xi măng là một yếu tố quan trọng hàng đầu trong việc lựa chọn các loại vật liệu phục vụ công tác xây dựng.
Để giúp bạn kiểm soát chất lượng xi măng, ITVC Toàn Cầu đề xuất gói dịch vụ giám định xi măng, cụ thể như sau:
Các bảng dưới đây giữ các mã phương pháp, phiên bản, lượng mẫu và thời gian của danh mục gốc. Khi yêu cầu dịch vụ, cần thống nhất với đơn vị thử nghiệm về phiên bản phương pháp áp dụng, lượng mẫu và thời gian thực hiện. Trường hợp thử đúng 2 chỉ tiêu chưa được danh mục gốc quy định lượng mẫu, cần xác nhận riêng.
|
STT |
Chỉ tiêu |
Phương pháp thử |
Thời gian (ngày) |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
|
Lượng mẫu: dưới 2 chỉ tiêu: 5 kg; trên 2 chỉ tiêu: 20 kg. |
||||
|
PHÂN TÍCH CƠ LÝ |
||||
|
1 |
Độ giãn nở trong môi trường Sunphat |
ASTM C 1012 - 04 |
7, 14, 21, |
|
|
2 |
Độ giãn nở do sunphat |
ASTM C 452 - 06 TCVN 6068 : 2004 |
14 age |
Chưa tính phí phân tích hàm lượng SO3 |
|
3 |
Độ co ngót khi khô |
ASTM C 596 - 07 |
32 |
|
|
4 |
Độ dẻo tiêu chuẩn(lượng nước tiêu chuẩn) |
ASTM C 187 - 05 |
5 |
|
|
5 |
Độ hóa cứng sớm |
ASTM C 451 - 08 |
3 |
|
|
6 |
Độ nghiền mịn (Phần còn lại trên rây 0.08 mm) |
TCVN 4030 : 2003 |
3 |
|
|
7 |
Độ nghiền mịn (Phần còn lại trên rây 0.045 mm) |
ASTM C 430 - 08 |
3 |
|
|
8 |
Độ ổn định thể tích Le chatelier |
BS EN 196.3 - 2005 |
3 |
|
|
9 |
Giới hạn bền nén |
ASTM C 109 - 08 |
3, 7, 28 |
|
|
10 |
Giới hạn bền nén |
BS EN 196.1 - 2005 |
3, 7, 28 |
|
|
11 |
Giới hạn bền nén |
TCVN 6016 : 1995 |
3, 7, 28 |
|
|
12 |
Cường độ uốn |
ASTM C 348 - 08 |
3, 7, 28 |
|
|
13 |
Cường độ uốn |
BS EN 196.1 - 2005 |
3, 7, 28 |
|
|
14 |
Khối lượng riêng |
ASTM C 188 - 03 |
5 |
|
|
15 |
Hàm lượng khí |
ASTM C 185 - 02 |
5 |
|
|
16 |
Thời gian đông kết |
ASTM C 191 - 01a |
3 |
|
|
17 |
Độ giãn nở khi ngâm trong nước |
ASTM C 1038 - 04 |
14 age |
|
|
18 |
Hàm lượng cặn không tan |
TCVN 141 : 1998 |
4 |
|
|
19 |
Độ nghiền mịn (bề mặt riêng) (**) |
BS EN 196.4 - 1994 |
4 |
|
|
20 |
Nghiền mẫu clinker |
3 |
||
|
21 |
Độ ẩm clinker |
Ref ASTM C 566 - 04 |
3 |
|
|
22 |
Cỡ hạt clinker |
Ref ASTM C136 - 01 |
3 |
|
|
PHÂN TÍCH HÓA HỌC |
||||
|
23 |
SiO2, Al2O3, CaO, MgO, Fe2O3, K2O, SO3, Na2O, Cl-, P2O5, TiO2; Cr(VI) tan trong nước; SO3, IR, LOI |
TCVN 141 : 1998 BS EN 196-2 BS EN 196-10 |
4 |
|
|
24 |
Hàm lượng CaO tự do |
TCVN 141 : 1998 BS EN 196-2 |
4 |
|
|
25 |
C3A, C3S, C4AF, C2S |
ASTM C 150 -09 Bogue |
4 |
Không tính phí nếu khách hàng đã yêu cầu phân tích các thành phần hóa học liên quan. |
|
26 |
LSF |
Tính toán |
4 |
|
Chỉ tiêu |
Phương pháp thử |
|---|---|
|
Mất khi nung |
ASTM C 114 |
|
Cặn không tan |
|
|
SiO2 |
|
|
Al2O3 |
|
|
Fe2O3 |
|
|
CaO |
|
|
MgO |
|
|
SO3 |
|
|
Tổng kiềm (0.658K2O + Na2O) |
|
|
Vôi tự do |
|
|
LSF |
Tính toán |
|
C3S |
ASTM C 150 |
|
C3S + C2S |
|
|
C3A |
|
|
C4AF |
|
|
Độ ẩm |
TCVN 7024 |
ITVC TOÀN CẦU · YÊU CẦU DỊCH VỤ
Gửi thông tin về nhu cầu và thời gian dự kiến. ITVC sẽ tiếp nhận và trao đổi phạm vi dịch vụ phù hợp với doanh nghiệp.
Hotline: 0914 564 579
TP. Hồ Chí Minh: 0859 553 986
Email: itvc.haiphong@itvc-global.com
Trụ sở: Tầng 6, Số 22 Lý Tự Trọng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng.
Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.
tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong