CÔNG TY TNHH ITVC TOÀN CẦU

Ngôn ngữ: vien

0914 564 579

Giờ làm việc: 08:00–17:00 (Thứ 2–Thứ 7)


Giám định xi măng, clinker

ITVC TOÀN CẦU · DỊCH VỤ DOANH NGHIỆP

Giám định xi măng, clinker

Xi măng là chất kết dính thủy lực được tạo thành bằng cách nghiền mịn clinker, thạch cao thiên nhiên và phụ gia. Khi tiếp xúc với nước thì xảy ra các phản ứng thủy hóa và tạo thành một dạng hồ gọi là hồ xi măng. Tiếp đó, do sự hình thành của các sản phẩm thủy hóa, hồ xi măng bắt đầu quá trình ninh kết sau đó là quá trình hóa cứng để cuối cùng nhận được một dạng vật liệu có cường độ và độ ổn định nhất định.

Trong lĩnh vực xây dựng, xi măng là một loại nguyên liệu làm nên chất lượng các công trình xây dựng, do vậy chất lượng xi măng là một yếu tố quan trọng hàng đầu trong việc lựa chọn các loại vật liệu phục vụ công tác xây dựng.

Để giúp bạn kiểm soát chất lượng xi măng, ITVC Toàn Cầu đề xuất gói dịch vụ giám định xi măng, cụ thể như sau:

Phạm vi công việc:

Tại nhà máy:

  • Giám định trước khi xếp hàng: Lấy mẫu, phân tích mẫu (làm chất lượng cho xi măng/ clinker), giám định khối lượng hàng xếp lên sà lan

Tại mạn tàu:

  • Giám định khối lượng hàng vận chuyển trên sà lan tại mạn tàu
  • Kiểm đếm số lượng bao jumbo (đối với xi măng rời)
  • Lấy mẫu để phân tích độ ẩm
  • Giám định khối lượng hàng xếp lên tàu bằng phương pháp giám định mớn nước tàu biển

Bảng các chỉ tiêu thử nghiệm chất lượng xi măng:

Các bảng dưới đây giữ các mã phương pháp, phiên bản, lượng mẫu và thời gian của danh mục gốc. Khi yêu cầu dịch vụ, cần thống nhất với đơn vị thử nghiệm về phiên bản phương pháp áp dụng, lượng mẫu và thời gian thực hiện. Trường hợp thử đúng 2 chỉ tiêu chưa được danh mục gốc quy định lượng mẫu, cần xác nhận riêng.

STT

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

Thời gian (ngày)

Ghi chú

 

Lượng mẫu: dưới 2 chỉ tiêu: 5 kg; trên 2 chỉ tiêu: 20 kg.

     
 

PHÂN TÍCH CƠ LÝ

     

1

Độ giãn nở trong môi trường Sunphat

ASTM C 1012 - 04         
TCVN 7713 : 2007                       

7, 14, 21,
28, 56, 91,
105,120,
180 age

 

2

Độ giãn nở do sunphat

 ASTM C 452 - 06                      TCVN 6068 : 2004

14 age

Chưa tính phí phân tích hàm lượng SO3

3

Độ co ngót khi khô

ASTM C 596 - 07

32

 

4

Độ dẻo tiêu chuẩn(lượng nước tiêu chuẩn)

ASTM C 187 - 05
BS EN 196.3 - 2005
TCVN 6017 : 1995

5

 

5

Độ hóa cứng sớm

ASTM C 451 - 08

3

 

6

Độ nghiền mịn (Phần còn lại trên rây 0.08 mm)

TCVN 4030 : 2003

3

 

7

Độ nghiền mịn (Phần còn lại trên rây 0.045 mm)

ASTM C 430 - 08

3

 

8

Độ ổn định thể tích Le chatelier

BS EN 196.3 - 2005                                    
TCVN 6017 : 1995
ISO 9597-08

3

 

9

Giới hạn bền nén

ASTM C 109 - 08                                          
ASTM C 349 - 08

3, 7, 28

 

10

Giới hạn bền nén

BS EN 196.1 - 2005                                                          

3, 7, 28

 

11

Giới hạn bền nén

TCVN 6016 : 1995
ISO 679 - 09

3, 7, 28

 

12

Cường độ uốn

ASTM C 348 - 08

3, 7, 28

 

13

Cường độ uốn

BS EN 196.1 - 2005                                        
TCVN 6016 : 1995
ISO 679 - 09

3, 7, 28

 

14

Khối lượng riêng

ASTM C 188 - 03                                          
BS EN 196.6 - 1992
TCVN 4030 : 2003

5

 

15

Hàm lượng khí

ASTM C 185 - 02

5

 

16

Thời gian đông kết

ASTM C 191 - 01a                                            
BS EN 196.3 - 1994
TCVN 6017 : 1995

3

 

17

Độ giãn nở khi ngâm trong nước

ASTM C 1038 - 04

14 age

 

18

Hàm lượng cặn không tan

TCVN 141 : 1998                                           
ASTM C 114 - 09

4

 

19

Độ nghiền mịn (bề mặt riêng) (**)

BS EN 196.4 - 1994
ASTM C204 - 07

4

 

20

Nghiền mẫu clinker

 

3

 

21

Độ ẩm clinker

Ref ASTM C 566 - 04                                                                        
BS 812 : 1990 Part 109

3

 

22

Cỡ hạt clinker

Ref ASTM C136 - 01

3

 
 

PHÂN TÍCH HÓA HỌC

     

23

SiO2, Al2O3, CaO, MgO, Fe2O3, K2O, SO3, Na2O, Cl-, P2O5, TiO2; Cr(VI) tan trong nước; SO3, IR, LOI

TCVN 141 : 1998                                           
ASTM C 114 – 11b

BS EN 196-2

BS EN 196-10

4

 

24

Hàm lượng CaO tự do

TCVN 141 : 1998                                           
ASTM C 114 – 09

BS EN 196-2

4

 

25

C3A, C3S, C4AF, C2S

ASTM C 150 -09

Bogue

4

Không tính phí nếu khách hàng đã yêu cầu phân tích các thành phần hóa học liên quan.

26

LSF

Tính toán

4

 

Bảng chỉ tiêu phân tích clinker:

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

Mất khi nung

ASTM C 114

Cặn không tan

SiO2

Al2O3

Fe2O3

CaO

MgO

SO3

Tổng kiềm (0.658K2O + Na2O)

Vôi tự do

LSF

Tính toán

C3S

ASTM C 150

C3S  + C2S

C3A

C4AF

Độ ẩm

TCVN 7024

ITVC TOÀN CẦU · YÊU CẦU DỊCH VỤ

Trao đổi nhu cầu giám định xi măng, clinker với ITVC

Gửi thông tin về nhu cầu và thời gian dự kiến. ITVC sẽ tiếp nhận và trao đổi phạm vi dịch vụ phù hợp với doanh nghiệp.

Gửi yêu cầu dịch vụ →

Hotline: 0914 564 579
TP. Hồ Chí Minh: 0859 553 986
Email: itvc.haiphong@itvc-global.com

Trụ sở: Tầng 6, Số 22 Lý Tự Trọng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng.

 



Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.

tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong

0914 564 579