SUPPORT ONLINEhien thi

02253 261 208

hien thi

Mr Nam / 0906 019 690 Mr Nam

- Tư vấn dịch vụ năng lượng, Cung cấp thiết bị -

Ms Nga / 0901 568 086 Ms Nga

- Tư vấn ISO -

Ms Yến / 0901 515 968 Ms Yến

- Tư vấn ISO -

Ms Thủy / 0969 154 321 Ms Thủy

- Tư vấn ISO -
CÔNG TY TNHH ITVC TOÀN CẦU

Ngôn ngữ: vien

02253 261 208

Hours: 8AM-18PM (T2-T6); 8AM-12AM (T7)


Tin tức dịch vụ tư vấn kỹ thuật

Bảng hệ số chuyển đổi một số đơn vị sang hệ SI

2014-12-31 10:28:17 | Lượt xem: 1258 | Tin tức dịch vụ tư vấn kỹ thuật

Để giúp các bạn quy đổi giữa các tên gọi về đơn vị khác nhau, chúng tôi xin giới thiệu bảng hệ số chuyển đổi giữa các đơn vị đo dưới đây:

1. Chiều dài

1in = 0,0254m

1ft = 0,3048m

1yard = 0,914m

1mile = 1609,35m

2.Tốc độ

1mph (miles per hour) = 0,447m/s

1ft/min (fpm) = 0,0051m/s

1km/h = 0,278m/s

3. Diện tích

 

1s.in = 0,465.10-3m2

1sq.ft = 0,929m2

4.Khối lượng

1lb (pound) = 0,4536kg

1Zentner = 50kg

1grain = 64,8.10-6kg

1ton (long) = 1016kg

1ton (short) = 907kg

5. Lực

1dyn = 10-5N

1kG  = 9,81N

6. Áp suất

1kG/cm2 = 1at = 98100N/m2 = 0,981bar

1bar      = 105N/m2

1mbar   = 100N/m2

1atm     = 1,013bar

10mH2O = 1at = 0,981bar

760mmHg = 1atm = 1,013bar

750mmHg = 1bar

735,5mmHg = 1at = 0,981bar

1mmHg = 1Torr = 133,2N/m2

1Pa = 1N/m2

1psi (lb/in2) = 0,06895bar

1in Hg = 3387N/m2

1inWS =3387Pa

7. Nhiệt dung riêng

1kcal/kg độ = 4187J/kgK

1Btu/lbFdeg = 4187J/kgK

8. Nhiệt độ

toC = 9/5(toF - 32)

toF = 9/5toC + 32

tK = toC + 273,15

9. Thể tích, lưu lượng thể tích

1cu.in = 16,39.10-6m3

1cu.ft = 0,02832.106m3

1imp.gallon = 4,546.10-3m3

1USA gallon (chất lỏng) = 3,785.10-3m3

1USA gallon (chất khô) = 4,405.10-3m3

1bushel (chất khô) = 0,0352m3

1cu.ft/lb = 0,06243m3/kg

1cfm(cu.ft/min) = 4,72.10-4m3/s

   
   

10. Công Nhiệt lượng

1kWh = 3600kJ

1kGm = 9,81J

1kcal = 4187J

1Btu = 1055J

1Btu/lb = 2326J/kg

11. Công suất dòng nhiệt

1kGm/s = 9,81W = 9,81J/s

 

1 mã lực PS  = 735,5W

1 mã lực HP  = 745,5W

1kcal/h = 1,163W

1Btu/h  = 0,293W

1USRT (tấn lạnh Mỹ) = 12.000Btu/h  = 3024 kcal/h = 3561W

1IRT (tấn lạnh Anh) = 4186W

1IKT (tấn lạnh Nhật) = 3860W

12. Hệ số dẫn nhiệt

1kcal/mhđộ = 1,163W/mK

1Btu in/ft2.hFdeg = 0,144W/mK

1Btu in/ft.hFdeg = 1,731W/mK

13. Độ nhớt động

1cSt (centistokes) = 10-6m2/s

1ft2/h = 25,8.10-6m2/s

1ft2/s = 0,0929 m2/s 

Để yêu cầu dịch vụ giám định - thẩm định - thử nghiệm và chứng nhận - Hãy liên hệ ngay với ITVC Toàn Cầu – bạn sẽ nhận được những tư vấn hữu ích và dịch vụ tốt nhất.




Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.

tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong

02253 261 208