SUPPORT ONLINEhien thi

02253 261 208

hien thi

Mr Nam / 0906 019 690 Mr Nam

- Tư vấn dịch vụ năng lượng, Cung cấp thiết bị -

Ms Nga / 0901 568 086 Ms Nga

- Tư vấn ISO -

Ms Yến / 0901 515 968 Ms Yến

- Tư vấn ISO -

Ms Thủy / 0969 154 321 Ms Thủy

- Tư vấn ISO -
CÔNG TY TNHH ITVC TOÀN CẦU

Ngôn ngữ: vien

02253 261 208

Hours: 8AM-18PM (T2-T6); 8AM-12AM (T7)


Giám định xi măng, clinker

Xi măng là chất kết dính thủy lực được tạo thành bằng cách nghiền mịn clinker, thạch cao thiên nhiên và phụ gia. Khi tiếp xúc với nước thì xảy ra các phản ứng thủy hóa và tạo thành một dạng hồ gọi là hồ xi măng. Tiếp đó, do sự hình thành của các sản phẩm thủy hóa, hồ xi măng bắt đầu quá trình ninh kết sau đó là quá trình hóa cứng để cuối cùng nhận được một dạng vật liệu có cường độ và độ ổn định nhất định.

Trong lĩnh vực xây dựng, xi măng là một loại nguyên liệu làm nên chất lượng các công trình xây dựng, do vậy chất lượng xi măng là một yếu tố quan trọng hàng đầu trong việc lựa chọn các loại vật liệu phục vụ công tác xây dựng.

Để giúp bạn kiểm soát chất lượng xi măng, ITVC Toàn Cầu đề xuất gói dịch vụ giám định xi măng, cụ thể như sau:

Phạm vi công việc:

Tại nhà máy:

- Giám định trước khi xếp hàng: Lấy mẫu, phân tích mẫu (làm chất lượng cho xi măng/ clinker), giám định khối lượng hàng xếp lên sà lan

Tại mạn tàu:

- Giám định khối lượng hàng vận chuyển trên sà lan tại mạn tàu

- Kiểm đếm số lượng bao jumbo (đối với xi măng rời)

- Lấy mẫu để phân tích độ ẩm

- Giám định khối lượng hàng xếp lên tàu bằng phương pháp giám định mớn nước tàu biển

Bảng các chỉ tiêu thử nghiệm chất lượng xi măng:

Code

Product - Characteristic

Test method

Time day (s)

Note

 

Quantity/Lượng mẫu nhận:
Under 2 characteristics/dưới 2 chỉ tiêu: 5 kg
Over 2 characteristics/ trên 2 chỉ tiêu: 20 kg

 

 

 

 

PHYSICAL ANALYSIS

 

 

 

1

Length change exposed to sulfate solution  
Độ giãn nở trong môi trường Sunphat

ASTM C 1012 - 04         
TCVN 7713 : 2007                       

7, 14, 21,
28, 56, 91,
105,120,
180 age

 

2

Potential expansion exposed to sulfate                                                       
Độ giãn nở do sunphat

 ASTM C 452 - 06                      TCVN 6068 : 2004

14 age

Not include free of SO3 content test/Chưa tính phí phân tích thành phần SO3

3

Drying shrinkage                                                    
Độ co ngót khi khô

ASTM C 596 - 07

32

 

4

Normal consistency /water requirement 
Độ dẻo tiêu chuẩn(lượng nước tiêu chuẩn)

ASTM C 187 - 05
BS EN 196.3 - 2005
TCVN 6017 : 1995

5

 

5

Early stiffening  
Độ hóa cứng sớm

ASTM C 451 - 08

3

 

6

Fineness test (Retained content on 0.08 mm sieve)

Độ nghiền mịn (Phần còn lại trên rây 0.08 mm)

TCVN 4030 : 2003

3

 

7

Fineness test (Retained content on 0.045 mm sieve)  

Độ nghiền mịn (Phần còn lại trên rây 0.045 mm)

ASTM C 430 - 08

3

 

8

Le chatelier soundness                                          
Độ ổn định thể tích Le chatelier

BS EN 196.3 - 2005                                    
TCVN 6017 : 1995
ISO 9597-08

3

 

9

Compressive strength

Giới hạn bền nén

ASTM C 109 - 08                                          
ASTM C 349 - 08

3, 7, 28

 

10

Compressive strength  

Giới hạn bền nén

BS EN 196.1 - 2005                                                          

3, 7, 28

 

11

Compressive strength

Giới hạn bền nén

TCVN 6016 : 1995
ISO 679 - 09

3, 7, 28

 

12

Flexural strength      

Cường độ uốn

ASTM C 348 - 08

3, 7, 28

 

13

Flexural strength  

Cường độ uốn

BS EN 196.1 - 2005                                        
TCVN 6016 : 1995
ISO 679 - 09

3, 7, 28

 

14

Mass density                                                        
Khối lượng riêng

ASTM C 188 - 03                                          
BS EN 196.6 - 1992
TCVN 4030 : 2003

5

 

15

Air content  

Hàm lượng khí

ASTM C 185 - 02

5

 

16

Setting time                                                     
Thời gian đông kết

ASTM C 191 - 01a                                            
BS EN 196.3 - 1994
TCVN 6017 : 1995

3

 

17

Expansion stored in water                                      
Độ giãn nở khi ngâm trong nước

ASTM C 1038 - 04

14 age

 

18

Insoluble residue content  

Hàm lượng cặn không tan

TCVN 141 : 1998                                           
ASTM C 114 - 09

4

 

19

Fineness Blaine (**)
Độ nghiền mịn (bề mặt riêng)

BS EN 196.4 - 1994
ASTM C204 - 07

4

 

20

Samples preparing ( clinker samples crushed  )
Nghiền mẫu clinker

 

3

 

21

Moisures content of clinker
Độ ẩm cilnker

Ref ASTM C 566 - 04                                                                        
BS 812 : 1990 Part 109

3

 

22

Particle-size of clinker
Cỡ hạt clinker

Ref ASTM C136 - 01

3

 

 

CHEMICAL ANALYSIS

 

 

 

23

SiO2, Al2O3, CaO, MgO, Fe2O3, K2O, SO3, NA2O, Cl-

P2O5, TiO2, Water soluble Cr(VI), SO3, IR, LOI

TCVN 141 : 1998                                           
ASTM C 114 – 11b

BS EN 196-2

BS EN 196-10

 

4

 

24

Free CaO Content

TCVN 141 : 1998                                           
ASTM C 114 – 09

BS EN 196-2

4

 

25

C3A, C3S, C4AF, C2S

ASTM C 150 -09

Bogue

4

Not charge if client analysis for related chemicals.

 

26

LSF

Calculated 

4

 

Bảng chỉ tiêu phân tích clinker:

Items

Testing method

Loss in Ignition

 

ASTM C 114

 

Insoluble residue

SiO2

Al2O3

Fe2O3

CaO

MgO

SO3

Total alkali (0.658K2O + Na2O)

Free Lime

LSF

Calculated

C3S

ASTM C 150

C3S  + C2S

C3A

C4AF

Moisture

TCVN 7024


 

 

Để yêu cầu dịch vụ giám định xi măng, clinker- Hãy liên lạc với ITVC Toàn Cầu để nhận được các tư vấn hữu ích và dịch vụ tốt nhất.


Copyright © 2014 ICTV. All Rights Reserved.

tư vấn iso, tu van iso, kiểm toán năng lượng, kiem toan nang luong

02253 261 208